04/08/2020
Lượt xem: 527
Triển khai đào tạo nội bộ về năng lực kiểm định và hiệu chuẩn
Chiều ngày 30/7/2020, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Sóc Trăng (Trung tâm) trực thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (Chi cục) tổ chức buổi đào tạo nội bộ về năng lực kiểm định và hiệu chuẩn của Trung tâm tại hội trường Chi cục.
Trong khuôn khổ họp lệ định kỳ tháng 7 của Chi cục, Trung tâm đã triển khai buổi đào tạo nội bộ do ông Đỗ Hữu Đức, viên chức Trung tâm triển khai. Đây là một trong những nội dung đã được lãnh đạo Chi cục đề ra trong kế hoạch năm 2020.
Theo đó, tại quyết định số 480/QĐ-TĐC ngày 27/3/2020 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường thì Trung tâm được kiểm định 18 loại phương tiện đo và hiệu chuẩn 02 loại phương tiện đo như sau:
TT
|
Tên phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Phạm vi đo
|
Cấp/ độ chính xác
|
Tên
hoạt động
|
Chu kỳ kiểm định
|
Ghi chú
|
I
|
Hoạt động kiểm định phương tiện đo
|
1
|
Taximet
|
Quãng đường
Thời gian chờ
|
± 2%
± 0,2%
|
Kiểm định
|
18 tháng
|
Ban đầu, định kỳ và sau sửa chữa
|
2
|
Cân bàn
|
Đến 10 t
|
3
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
3
|
Cân đĩa
|
Đến 60 kg
|
3
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
4
|
Cân đồng hồ lò xo
|
Đến 200 kg
|
4
|
Kiểm định
|
24 tháng
|
5
|
Cân treo dọc thép
lá đề
|
Đến 200 kg
|
4
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
6
|
Cân phân tích
|
Đến 5 kg
|
1
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
7
|
Cân kỹ thuật
|
Đến 50 kg
|
2
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
8
|
Quả cân
|
1 g ÷ 2 kg
|
F1
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
1 mg ÷ 20 kg
|
F2
|
1 mg ÷ 20 kg
|
M1
|
9
|
Phương tiện đo dụng tích thông dụng:
- Ca đong
- Bình đong
- Thùng đong
|
Đến 50 L
|
Đến 0,5
|
Kiểm định
|
24 tháng
|
Ban đầu, định kỳ và sau sửa chữa
|
10
|
Cột đo xăng dầu
|
Q đến 120 L/min
|
0,5 %
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
11
|
Xi téc ô tô
|
Đến 30 000 L
|
± 0,5 %
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
12
|
Đồng hồ nước lạnh đường kính (15÷25) mm, cấp: A;B;C
|
Qn đến 3,5 m3/h
|
± (2;5) %
|
Kiểm định
|
60 tháng
|
13
|
Áp kế kiểu lò xo
|
(0 ÷700) bar
|
Đến 1 %
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
14
|
Huyết áp kế
|
(0÷300) mmHg
|
± 3 mmHg
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
15
|
Huyết áp kế
thủy ngân
|
(0÷300) mmHg
|
± 3 mmHg
|
Kiểm định
|
12 tháng
|
16
|
Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng 01 pha
|
U đến 230 V
I đến 120 A
|
Đến 0,5
|
Kiểm định
|
60 tháng
|
17
|
Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 01 pha
|
U đến 230 V
I đến 120 A
|
Đến 0,2
|
Kiểm định
|
72 tháng
|
18
|
Phương tiện đo
điện tim
|
(0,05 ÷ 200) Hz
(0,1 ÷ 9) mV
|
± 5 %
|
Kiểm định
|
24 tháng
|
II
|
Hoạt động hiệu chuẩn chuẩn đo lường
|
19
|
Quả cân chuẩn
|
1 g ÷ 2 kg
|
F1
|
Hiệu chuẩn
|
12 tháng
|
|
1 mg ÷ 20 kg
|
F2
|
1 mg ÷ 20 kg
|
M1
|
20
|
Bình chuẩn kim loại
|
Đến 5 000 L
|
Đến 0,05
|
Hiệu chuẩn
|
24 tháng
|
|

Quang cảnh buổi đào tạo nội bộ tại Chi cục
Buổi đào tạo là dịp để các đồng nghiệp trong đơn vị trao đổi và nắm bắt thêm thông tin về năng lực kiểm định và hiệu chuẩn hiện nay của Trung tâm.
Viết Minh